HIỂN THỊ:
LOẠI NỘI LỰC:
TỶ LỆ: 1.0x

1. DỮ LIỆU ĐẦU VÀO

2. TẢI TRỌNG VÀ HỆ SỐ TẢI TRỌNG

3. CỐT THÉP

4. KIỂM TOÁN CỐT THÉP CHỊU UỐN VÀ NỨT

Cấu kiện Vị trí Mô-men Mu (kNm) As yêu cầu (mm²) As co ngót–nhiệt (mm²) Đường kính thép Khoảng cách a (mm) As thực tế (mm²) φ (độ dẻo) Kiểm toán nứt

5. KIỂM TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU CẮT BÊ TÔNG

Cấu kiện Mặt cắt kiểm tra Lực cắt Vu (kN) Sức kháng cắt φVc (kN) Hệ số an toàn Trạng thái

6. KIỂM TOÁN ỔN ĐỊNH CHỐNG ĐẨY NỔI

Thông số kiểm toán Ký hiệu Giá trị Đơn vị Tiêu chuẩn / Công thức kiểm tra

7. KIỂM TOÁN SỨC CHỊU TẢI NỀN ĐẤT

Thông số kiểm tra Ký hiệu Giá trị Đơn vị Điều kiện kiểm toán / Trạng thái
Thể tích bê tông (m³) 0.00
Diện tích ván khuôn thép (m²) 0.00
Tổng trọng lượng cốt thép (kg) 0.00

BẢNG THỐNG KÊ CỐT THÉP PHÂN ĐOẠN (TCVN 1651:2018)

TT Ký hiệu Ø (mm) L (mm) Số lượng Tổng L (m) Mã dài (kg/m) Trọng lượng (kg)